Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukui Đại học > University of Fukui > School of Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Fukui, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Global and Community StudieshoặcNgành School of Engineering, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukui / Quốc lập
| Code bưu điện | 910-8507 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-9-1 Bunkyo, Fukui-shi, Fukui |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0776-27-9927 |
| Fax | 0776-27-8010 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 18người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 11người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 37người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 34người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | If the admission fee or tuition fee is revised at the time of enrollment or during enrollment, the revised amount will apply from the time of the revision onward. |
| Khoa | Department of Mechanical and System Engineering, Department of Electrical, Electronic and Computer Engineering, Department of Architecture and Civil Engineering, Department of Materials Science and Biotechnology, Department of Applied Physics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Privately funded international student selection |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 3 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Oral examination (or written test of basic level) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For details, please be sure to check the Application guidelines for Privately-financed International Students for 2025. Requests for application guidelines can be made via e-mail from "How to request entrance examination materials" on the "For Applicants" website of the Fukui University website. Address https://www.u-fukui.ac.jp/ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2025