Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học > Osaka University of Commerce > Public Affairs
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka University of Commerce, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Public Affairs, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Tư lập
| Code bưu điện | 577-8505 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-1-10 Mikuriyasakae-machi, Higashiosaka-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 06-6787-2424 |
| Fax | 06-6781-8438 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 10người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 220,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 740,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 365,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Number of admission capacity above is the sum of all departments. If you apply during a designated period and are approved after the admission, 30% of the tuition fee will be exempted (222,000 yen). |
| Khoa | Public Affairs |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 20 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Please refer to the Remarks below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Individuals who have passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at the N2 level or higher, or who have scored 220 points or higher on the Japanese language section (Writing, Reading Comprehension, Listening Comprehension, and Listening-Reading Comprehension) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). <EJU> Individuals who have passed the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at the N2 level or higher, or who have scored 220 points or higher on the Japanese language section (Writing, Reading Comprehension, Listening Comprehension, and Listening-Reading Comprehension) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 07 năm 2026