Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học > Osaka University of Arts > Arts
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka University of Arts, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Tư lập
| Code bưu điện | 585-8555 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 469 Higashiyama, Kanan-cho, Minamikawachi-gun, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0721-93-3781 |
| Fax | 0721-93-5360 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 50người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 182người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 182người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 20,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Please contact us for information about the entrance fee, tuition, and other expenses. For details regarding graduate school and third-year transfer admissions, please also inquire. The application fee is 20,000 yen for up to two departments (multiple applications allowed). Applications are submitted online; however, international students must submit the application form on paper by mail. |
| Khoa | Fine Arts, Design, Crafts, Photography, Architecture, Literary Arts, Broadcasting, Visual Concept Planning, Character Creative Arts, Art Planning, Theatrical Arts, Musicology, Music Performance, Art and Primary Education, Art science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Gửi cùng hồ sơ tuyển sinh |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection 1st (On-line application) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2025 , Ngày 16 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Practical skill test |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Applicants must have scored 280 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) taken within the application year or within one year prior to that year. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2023 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection 2nd (Online application) (Only residents in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 , Ngày 5 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Practical skill test |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, A score of 280 points or higher on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) is required for application. Score reports from 2023 or earlier do not meet the application requirements. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection using the Common Test for University Admission 1st and 2nd (Online application) (Only residents in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 , Ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Scores of 2 subjects of the Common Test for University Admission will be used. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, The Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) requires a score of 280 points or higher for application. Score reports from 2023 or earlier do not meet the application requirements. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | The application fee for the University Admission Common Test Selection is a flat rate of 10,000 yen for up to three departments (courses). Applications for four or more departments (courses) cannot be accepted. Online application period: University Admission Common Test Selection (First Period) = January 23–29, 2026 University Admission Common Test Selection (Second Period) = March 1–6, 2026 |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2025