Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Nara Đại học > Tezukayama University > Contemporary Human Life Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tezukayama University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LiteraturehoặcNgành Economics and Business ManagementhoặcNgành LawhoặcNgành Contemporary Human Life SciencehoặcNgành Psychology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Nara / Tư lập
| Code bưu điện | 631-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 7-1-1 Tezukayama, Nara-shi, Nara |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange Office, Student Life Section |
| Điện thoại | 0742-48-9358 |
| Fax | 0742-48-8137 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 6người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 6người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 180,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 810,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 248,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Tuition is after tuition reduction/exemption for privately financed international students. International students can apply only to the Department of Living Space Design. |
| Khoa | Living Space Design |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Gửi cùng hồ sơ tuyển sinh |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (General, 1st) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (General, 2nd) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Scores from the Japanese subject (excluding the writing section) of the EJU will be converted to one quarter and added as extra points. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Applicants must have taken the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) “Japanese as a Foreign Language” (in 2024 or 2025). At the time of application, they are required to submit a copy of a document, such as the examination admission ticket (jukenhyo), which verifies their examination number. In the selection process, their score out of 400 points will be converted into one quarter of its value and added to their evaluation. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 08 năm 2025