Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Đại học > Hokuriku University > Pharmacy
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokuriku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành PharmacyhoặcNgành Faculty of Humanities and Social Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Tư lập
| Code bưu điện | 920-1180 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Taiyogaoka, Kanazawa-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 8người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 8người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 1,970,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 49,800 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | *Reduction amount under the Hokuriku University Tuition Reduction/Exemption Program for Privately Financed International Students The reduction applies over a six-year period, with the reduction granted once per academic year. (If a student fails to advance to the next grade, the payment due for that academic year will be 1,970,000 yen.) |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students (using EJU) 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Hóa học, Select one from Physics or Biology. |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students (using EJU) 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Hóa học, Select one from Physics or Biology. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2026