Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Đại học > Hokuriku University > Pharmacy
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokuriku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành PharmacyhoặcNgành International Communication, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Tư lập
| Code bưu điện | 920-1180 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Taiyogaoka, Kanazawa-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 11người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 8người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 8người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,950,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 49,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Deduction amount under the Hokuriku University Tuition Reduction for Privately Funded International Students: 435,000 yen The reduction period is six years, and the reduction applies once per academic year. (If a student does not advance to the next grade, the tuition fee for that year will be 1,950,000 yen.) |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students (using EJU) 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Hóa học, Select Physics or Biology. |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students (using EJU) 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Hóa học, Select Physics or Biology. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2025