Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Đại học > Hokuriku University > Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokuriku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành PharmacyhoặcNgành Faculty of Humanities and Social Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Tư lập
| Code bưu điện | 920-1180 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Taiyogaoka, Kanazawa-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Center |
| Điện thoại | 076-229-2667 |
| Fax | 076-229-1393 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 19người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 18người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 151người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 151người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 1,070,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 48,300 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | *Reduction amount under the Hokuriku University tuition reduction/exemption program for privately funded international students. However, for students who complete the Hokuriku University Preparatory Course for International Students and advance to an undergraduate program at the university, the 200,000 yen admission fee is waived from the second-semester payment; consequently, the second-semester payment becomes 175,000 yen, and the total payment for the first year becomes 750,000 yen. *The reduction applies for a period of four years, with the reduction granted once per academic year. (If a student fails to advance to the next grade, the payment for that academic year will be 1,070,000 yen.) |
| Khoa | Management, Economy |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Applicant's guarantor also must take interview. |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Lần thứ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Applicant's guarantor also must take interview. |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination outside of Japan |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 4 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 5 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | 2026Hạ tuần tháng 5 ~ 2026Thượng tuần tháng 6 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 6 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Tháng 7 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Applicant's guarantor also must take interview. |
| Ghi chú | Japanese language proficiency must be at least equivalent to N2 of JLPT. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2026









