Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shizuoka Đại học > Shizuoka Eiwa Gakuin University > Humanities and Social Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shizuoka Eiwa Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities and Social Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shizuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 422-8545 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1769 Ikeda, Suruga-ku, Shizuoka-shi, Shizuoka |
| Bộ phận liên hệ | Eiwa Admission Center |
| Điện thoại | 054-261-9322 |
| Fax | 054-261-6421 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 13người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 13người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 82người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 82người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 700,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 346,010 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | If self-financed international students submit the "Application for Tuition Fee Exemption for Self-Financed International Students" at the time of application and are certified as eligible for exemption, one-third of the amount for the admission fee, tuition fee, and facility equipment costs included in other fees will be reduced. Furthermore, for those achieving 200 points or more in the Japanese Language (Listening, Listening-Reading, and Reading) section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or those holding a Japanese Language Proficiency Test (JLPT) qualification of N2 or higher during the entrance examination, half of the admission fee (250,000 yen) will be waived (120,000 yen after rounding down to the nearest thousand yen). |
| Khoa | Humanities and Social Sciences, Community Welfare |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Individuals who have taken any of the following Japanese language proficiency tests and can verify their scores: the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), the J.TEST (Practical Japanese Test), or the JPT (Japanese Proficiency Test). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Individuals who have taken any of the following Japanese language proficiency tests and can verify their scores: the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), the J.TEST (Practical Japanese Test), or the JPT (Japanese Proficiency Test). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 3rd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 1 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Individuals who have taken any of the following Japanese language proficiency tests and can verify their scores: the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), the J.TEST (Practical Japanese Test), or the JPT (Japanese Proficiency Test). I n addition, there are exams for the fourth term (exam date: January 24) and the fifth term (exam date: March 5). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 06 năm 2025