Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shizuoka Đại học > Shizuoka University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shizuoka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities & Social ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành InformationhoặcNgành ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Global Interdisciplinary Science and Innovation, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shizuoka / Quốc lập
| Code bưu điện | 422-8529 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 836 Ohya, Suruga-ku, Shizuoka-shi, Shizuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 054-238-4464 |
| Fax | 054-237-2024 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 24người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 24người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Khoa | Mechanical Engineering, Electrical and Electronic Engineering, Electronics and Materials Science, Applied Chemistry and Biochemical Engineering, Mathematical and Systems Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for Privately Financed International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn, Interview includes oral examination. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | One of the following: TOEFL-iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) (only scores from tests taken in or after February 2024 are accepted). |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students – Asia Bridge Program (ABP) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2026 , Ngày 6 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | 2026Hạ tuần tháng 9 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | TOEIC L&R, TOEFL iBT, TOEFL iBT Home Edition, or IELTS (Academic Module) |
| Ghi chú | Eligibility: Applicants must hold citizenship of one of the following countries: the Socialist Republic of Vietnam, the Republic of Indonesia, the Kingdom of Thailand, the Republic of India, or the Republic of the Union of Myanmar. For details on other eligibility criteria, application requirements, and selection methods, please refer to the website below: https://www.abp.icsu.shizuoka.ac.jp/blog/news/examination/2332/ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 11 năm 2025