Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Đại học > Shoin University > Tourism and Culture
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shoin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Managerial CulturehoặcNgành Communication and CulturehoặcNgành Tourism and Culture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Tư lập
| Code bưu điện | 243-0124 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 9-1, Wakamiya, Morinosato, Atsugi-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | PR Division |
| Điện thoại | 046-247-1511 |
| Fax | 046-247-4234 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 6người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 330,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 690,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 291,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | International students will receive a waiver of half of the tuition fee for the first year (345,000 yen). However, they must change their residence status to "Student" after enrollment. |
| Khoa | Tourism and Culture, Media and Informatoin Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 25 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Writing in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must take at least 210 points at Japanese of EJU (sum of “Reading comprehension” and “Listening comprehension/Listening and Reading comprehension”). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 25 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Writing in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must take at least 210 points at Japanese of EJU (sum of "Reading comprehension" and "Listening comprehension/Listening and Reading comprehension"). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 25 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Writing in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must take at least 210 points at Japanese of EJU (sum of "Reading comprehension" and "Listening comprehension/Listening and Reading comprehension"). |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 7 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 7 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 25 tháng 8 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn, Writing in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must take at least 210 points at Japanese of EJU (sum of "Reading comprehension" and "Listening comprehension/Listening and Reading comprehension"). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 06 năm 2025