Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Takushoku University > Foreign Languages
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Takushoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành CommercehoặcNgành Political Science and EconomicshoặcNgành Foreign LanguageshoặcNgành EngineeringhoặcNgành International Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 112-8585 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-4-14 Kohinata, Bunkyo-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Section |
| Điện thoại | 03-3947-7159 |
| Fax | 03-3947-7234 |
| Số lượng tuyển sinh | 20người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 76người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 37người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 107người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 151người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 907,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 258,900 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Khoa | English Language, Chinese Language, Spanish Language, Global Japanese Language |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection of international students (self-recommendation) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 9 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Oral examination |
| Ghi chú | Only the Department of Global Japanese Language is open for admissions. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students: Method A (University-Specific Examination) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 9 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Basic English |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students: Method B (University-Specific Examination and EJU) 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 9 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Basic English |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Ghi chú | The Department of English Language requires applicants to have a TOEIC Listening & Reading score of 450 or higher as an application requirement. |
| Khoa | English Language, Chinese Language, Spanish Language, Global Japanese Language |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật) |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students: Method B (University-Specific Examination and EJU) 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Basic English |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Ghi chú | The Department of English Language requires applicants to have a TOEIC Listening & Reading score of 450 or higher as an application requirement. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 08 năm 2026