Kogakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Kogakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Kogakuin University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kogakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EngineeringhoặcNgành InformaticshoặcNgành ArchitecturehoặcNgành Advanced Engineering, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

工学院大学 | Kogakuin University

Kogakuin University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 1người (Niên khóa 2019) 33,000 Yên (Niên khóa 2019) 250,000 Yên (Niên khóa 2019) 998,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-24-2 Nishishinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo
    Khoa
    • Mechanical Engineering
    • Mechanical Systems Engineering
    • Electrical and Electronic Engineering
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 1người (Niên khóa 2019) 33,000 Yên (Niên khóa 2019) 250,000 Yên (Niên khóa 2019) 998,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-24-2 Nishishinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo
    Khoa
    • Information and Communications Engineering
    • Computer Science
    • Information Design
    • Information Systems and Applied Mathmatics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 3người (Niên khóa 2019) 33,000 Yên (Niên khóa 2019) 200,000 Yên (Niên khóa 2019) 998,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-24-2 Nishishinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo
    Khoa
    • Urban Design and Planning
    • Architecture
    • Architectural Design
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2020) 1người (Niên khóa 2019) 33,000 Yên (Niên khóa 2019) 250,000 Yên (Niên khóa 2019) 998,000 Yên (Niên khóa 2019) 1-24-2 Nishishinjuku, Shinjuku-ku, Tokyo
    Khoa
    • Chemistry and Life Science
    • Applied Chemistry
    • Environmental Chemistry and Chemical Engineering
    • Applied Physics
    • Mechanical Science and Engineering

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học