Aoyama Gakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Aoyama Gakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Aoyama Gakuin University

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Aoyama Gakuin University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành EconomicshoặcNgành LiteraturehoặcNgành LawhoặcNgành BusinesshoặcNgành International Politics, Economics and CommunicationhoặcNgành Science and EngineeringhoặcNgành Education, Psychology and Human StudieshoặcNgành Cultural and Creative StudieshoặcNgành Social InformaticshoặcNgành Global Studies and Collaboration của Aoyama Gakuin University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Aoyama Gakuin University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Tokyo, Kanagawa  / Tư lập

青山学院大学 | Aoyama Gakuin University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học

The Salt of the Earth, The Light of the World

Aoyama Gakuin University, since its founding at 1874, has aimed to train individuals who are aware of their social responsibilities and have high levels of ethics through an education based on the Christian faith. All our teachers and staff firmly support the growth of every student. Aoyama Gakuin University is certified by The Japan University Accreditation Association, the designated certification organization of the Japanese government. 20,000 students (including graduates) in 24 departments of 10 faculties are studying at the university.

Trang web chính thức :

Share:
  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Aoyama Gakuin University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 19người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 160,000 Yên (Niên khóa 2019) 813,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Economics
    • Public & Regional Economics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 11người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 160,000 Yên (Niên khóa 2019) 813,000 Yên (Niên khóa 2019) 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo
    Khoa
    • English
    • French Language and Literature
    • Japanese Language and Literature
    • History
    • Comparative Arts
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 10người (Niên khóa 2019) 10người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 160,000 Yên (Niên khóa 2018) 813,000 Yên (Niên khóa 2018) 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 10người (Niên khóa 2019) 11người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 160,000 Yên (Niên khóa 2018) 813,000 Yên (Niên khóa 2018) 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Business Administration
    • Marketing
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 25người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 160,000 Yên (Niên khóa 2018) 823,000 Yên (Niên khóa 2018) 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo
    Khoa
    • International Politics
    • International Economics
    • International Communication
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 15người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 160,000 Yên (Niên khóa 2019) 1,161,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-10-1 Fuchinobe, Chuo-ku, Sagamihara-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Physics and Mathematics
    • Chemistry and Biological Science
    • Electrical Engineering and Electronics
    • Mechanical Engineering
    • Industrial and Systems Engineering
    • Integrated Information Technology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 3người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 160,000 Yên (Niên khóa 2018) 813,000 Yên (Niên khóa 2018) 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Education
    • Psychology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 10người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2018) 160,000 Yên (Niên khóa 2018) 813,000 Yên (Niên khóa 2018) 4-4-25 Shibuya, Shibuya-ku, Tokyo
    Khoa
    • Cultural and Creative Studies
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2019) 9người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 160,000 Yên (Niên khóa 2019) 987,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-10-1 Fuchinobe, Chuo-ku, Sagamihara-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Social Informatics
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 4người (Niên khóa 2019) 0người (Niên khóa 2018) 35,000 Yên (Niên khóa 2019) 160,000 Yên (Niên khóa 2019) 987,000 Yên (Niên khóa 2019) 5-10-1 Fuchinobe, Chuo-ku, Sagamihara-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Global Studies and Collaboration

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

Please give brief words for students hesitating to study in Japan