Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Chiba University of Commerce > Commerce and Economics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University of Commerce, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Commerce and EconomicshoặcNgành Policy Planning and ManagementhoặcNgành Survice InnovationhoặcNgành Humanities and Social Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 272-8512 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-3-1 Konodai, Ichikawa-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 047-373-9701 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 30người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 32,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 140,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 919,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 264,860 Yên (Niên khóa 2026) |
| Khoa | Commerce, Management |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students, October term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 01 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 11 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 03 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Ghi chú | Regarding the Japanese Language Proficiency Test, a score report of the Japanese section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N1 or N2 level, or the J.TEST at levels A to C is required. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students, December term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 03 tháng 12 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 05 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 03 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Ghi chú | Regarding the Japanese Language Proficiency Test, a score report of the Japanese section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N1 or N2 level, or the J.TEST at levels A to C is required. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students, February term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 06 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 07 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Ghi chú | Regarding the Japanese Language Proficiency Test, a score report of the Japanese section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), or the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) at N1 or N2 level, or the J.TEST at levels A to C is required. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 07 năm 2025