Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gunma Đại học > Kyoai Gakuen University > International Social Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoai Gakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International Social Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gunma / Tư lập
| Code bưu điện | 379-2192 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1154-4 Koyahara-machi, Maebashi-shi, Gunma |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 0120-5931-37 |
| Fax | 027-266-7596 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 5người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 11người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 11người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 15,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 130,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 390,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 340,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Other Expenses above are facilities and equipment fee (300,000 yen), student association fee, supporters' association fee, etc.. Total 475,000 yen (entrance fee (130,000 yen), tuition (195,000 yen), and facilities and equipment fee (150,000 yen)) must be paid during the enrollment procedure period. |
| Khoa | International Social Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Japanese Proficiency, Essay in Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Applicants from kanji-using regions must score above the average, while those from non-kanji regions need at least 75% of the average score. Alternatively, JLPT qualifications are also accepted (see notes for details). |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must take N2 (or N1) of JLPT or Japanese of EJU without Writing. If you take Japanese of EJU, you must take the following score. Applicants from area using Chinese characters: The average points or higher Applicants from area not using Chinese characters: 75% of the average points or higher |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 05 năm 2025