Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tochigi Đại học > Dokkyo Medical University > Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Dokkyo Medical University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành MedicinehoặcNgành Nursing, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tochigi / Tư lập
| Code bưu điện | 321-0293 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 880 Kitakobayashi, Mibu-machi, Shimotsuga-gun, Tochigi |
| Bộ phận liên hệ | Student Affairs Section, Faculty of Nursing Office |
| Điện thoại | 0282-87-2489 |
| Fax | 0282-86-1846 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Tiền nhập học | 500,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 850,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 500,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Application fee: 30,000 yen. |
| Khoa | Nursing |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection Schedule A |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Japanese |
| Ghi chú | Exam Date: February 2, 2026 [Exam Subjects] ・Foreign Language (Mandatory): English Communication I, II, III; Logic & Expression I, II, III ・Japanese Language (Mandatory): Japanese (Modern and Contemporary Texts) [including written questions] ・Mathematics & Science (Choose one subject): Mathematics I, Mathematics A; Basic Chemistry, Basic Biology Announcement of Results: February 6, 2026 Admission Procedures (By Mail): February 16–19, 2026 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection Schedule B |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Japanese |
| Ghi chú | Exam Date: February 27, 2026 Subjects: ・Foreign Languages (Mandatory): English Communication I, II, III; Logic and Expression I, II, III ・Japanese Language (Mandatory): Modern and Contemporary Japanese Texts (Including Written Response Questions) Results Announcement: March 4, 2026 Enrollment Procedures (by mail): March 10 - March 12, 2026 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection using the Common Test for University Admissions |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 09 tháng 06 năm 2025