Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Miyagi Đại học > Miyagi Gakuin Women's University > Liberal Arts
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Miyagi Gakuin Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Liberal ArtshoặcNgành Contemporary BusinesshoặcNgành Life Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Miyagi / Tư lập
| Code bưu điện | 981-8557 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 9-1-1 Sakuragaoka, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 022-279-5837 |
| Fax | 022-279-5978 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 1người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 1người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 240,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 757,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 261,710 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Since the fees for the 2026 academic year are undecided, the amounts to be paid will be based on those for students enrolled in 2025. |
| Khoa | English, Japanese Literature, Cultural Studies, Music, Psychological and Behavioral Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st Special Entrance Examination (International Students) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Subjects vary for departments. Please refer to the application guidelines for more information. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Please refer to the application guidelines for details. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | High school credits of English are required. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Please refer to the application guidelines for details. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd Special Entrance Examination (International Students) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 11 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Subjects vary for departments. Please refer to the application guidelines for more information. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Please refer to the application guidelines for details. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | High school credits of English are required. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Please refer to the application guidelines for details. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 08 năm 2025