Education | Ibaraki University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Education | Ibaraki University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ibaraki University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities and Social ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành SciencehoặcNgành EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Ibaraki  / Quốc lập

茨城大学 | Ibaraki University

Education

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 310-8512
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Bunkyo, Mito-shi, Ibaraki
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Educational Affairs Section
Điện thoại 029-228-8064
Fax 029-228-8603
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2019)
Số người thi tuyển 14người (Niên khóa 2018)
Số người trúng tuyển 2người (Niên khóa 2018)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2018)
Khoa Teacher Training, School Nurse Teacher
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 28 tháng 2 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, See Remarks
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, See the application guidelines, because other subjects vary on departments.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2018
Thi tiếng Anh For English teacher training course, you must take TOEFL (iBT or PBT), TOEIC (public test), IELTS (academic module or general training module) within 2 years from the deadline of the application.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Selection method: Results of EJU and the test at the university are comprehensively examined.
(1) EJU: For any course, you must take "Japanese as a foreign language". See the application guidelines for other subjects because they are different for courses.
(2) Test at the university: For any course, you must take an interview. Contents of Interview and presence or absence of other subjects are different for courses. For details, see the selection guidelines and the application guidelines to be issued in early September.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 06 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học