Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hokkaido Đại học > Chitose Institute of Science and Technology > Faculty of Science and Technology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chitose Institute of Science and Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Science and Technology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hokkaido / Công lập
| Code bưu điện | 066-8655 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 758-65 Bibi, Chitose-shi, Hokkaido |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 0123-27-6011 |
| Fax | 0123-27-6076 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2027) |
| Ghi chú | Admission fee (Chitose City residents*): 141,000 yen Admission fee (Non-residents): 282,000 yen * "Chitose City residents" refers to individuals for whom the applicant or their guardian (person with parental authority or a guardian of a minor) has maintained an address in Chitose City for at least one year prior to the first day of the month of enrollment and is expected to continue residing there after enrollment. A copy of the Certificate of Residence (Juminhyo) must be submitted as proof. Total first-year fees (excluding the entrance examination fee) Chitose City residents: 676,800 yen Non-residents: 817,800 yen 1 In addition to the above, the Student Education and Research Accident and Injury Insurance premium (reference: 3,300 yen for the 2026 academic year) and the alumni association fee (12,000 yen) must be paid separately at the time of enrollment procedures. 2 If tuition fees are revised while the student is enrolled, the revised rates will apply from the time the revision takes effect. |
| Khoa | Department of Applied Chemistry and Bioscience, Department of Opto-Electronic System Engineering, Department of Information Systems Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán, Môn tự nhiên |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must take Japanese, Mathematics, Science, Foreign language, Information of the Common Test for University Admissions. The above information is subject to change. Please confirm the application guidelines. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Public university mid-term schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Toán |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must take Japanese, Mathematics, Science, Foreign language, Information of the Common Test for University Admissions. The above information is subject to change. Please confirm the application guidelines |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 08 năm 2026