Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tochigi Đại học > Utsunomiya University > Agriculture
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Utsunomiya University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International StudieshoặcNgành Cooperative educationhoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Regional DesignhoặcNgành Data Science and Management, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tochigi / Quốc lập
| Code bưu điện | 321-8505 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 350 Mine-machi, Utsunomiya-shi, Tochigi |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 028-649-5112 |
| Fax | 028-649-5113 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Khoa | Frontier Food Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Privately Financed International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Khoa | Innovative Science for Bioproduction |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Privately Financed International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Khoa | Environmental System Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Privately Financed International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Khoa | Ecological Socio-Economics |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Privately Financed International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 hoặc Toán 2 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2025