Information | Kaishi Professional University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Information | Kaishi Professional University | JPSS, trang chuyên về thông ti...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Information

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kaishi Professional University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Business Innovation and EntreprenurshiphoặcNgành InformationhoặcNgành Anime and Manga Arts, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Niigata  / Tư lập

開志専門職大学 | Kaishi Professional University

Information

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 950-0914
Địa chỉ liên hệ 6-3-5 Shichikuyama, Chuo-ku, Niigata-shi, Niigata
Bộ phận liên hệ Admissions and PR Office
Điện thoại 025-250-0203
Fax 025-240-8123
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2027)
Số người thi tuyển 13người (Niên khóa 2026)
Số người trúng tuyển 12người (Niên khóa 2026)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 12người (Niên khóa 2026)
Số du học sinh tư phí của trường 12người (Niên khóa 2026)
Tiền đăng ký dự thi 20,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 200,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 960,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 446,000 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Khoa Information
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 9 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 10 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 11 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 16 tháng 11 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Ghi chú Applicants must have Japanese proficiency equivalent to N2 of JLPT or 200 points of Japanese (excluding Writing) at EJU, and be able to maintain study at the university and living in Japan.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 11 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 12 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 12 tháng 1 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Ghi chú Applicants must have Japanese proficiency equivalent to N2 of JLPT or 200 points of Japanese (excluding Writing) at EJU, and be able to maintain study at the university and living in Japan.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 3
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 2 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 2 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2027
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 3 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Ghi chú Applicants must have Japanese proficiency equivalent to N2 of JLPT or 200 points of Japanese (excluding Writing) at EJU, and be able to maintain study at the university and living in Japan.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học