Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Yamagata Đại học > Yamagata University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yamagata University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities and Social ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành SciencehoặcNgành MedicinehoặcNgành EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Yamagata / Quốc lập
| Code bưu điện | 992-8510 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-3-16 Jonan, Yonezawa-shi, Yamagata |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Faculty of Engineering |
| Điện thoại | 0238-26-3013 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 16người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 87người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 23người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 42người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 36người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | Admission fee and Tuition are subject to change. A part of fees will be refunded if you cancel to enter to the university. For details, please refer to the application guidelines. |
| Khoa | Polymeric and Organic Materials Engineering, Applied Chemistry, Chemical Engineering and Biochemical Engineering, Informatics and Electronics, Mechanical Systems Engineering, Architecture, Design and Building Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 8 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 39 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 06 năm 2025