Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Yamagata Đại học > Yamagata University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yamagata University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities and Social ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành SciencehoặcNgành MedicinehoặcNgành EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Yamagata / Quốc lập
| Code bưu điện | 992-8510 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-3-16 Jonan, Yonezawa-shi, Yamagata |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Faculty of Engineering |
| Điện thoại | 0238-26-3013 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 16người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 63người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 21người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 86người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 74người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Có thể được |
| Ghi chú | The figures for the admission fee and tuition are estimates. Late payment and requests for refunds are permitted subject to established conditions. Please refer to the application guidelines for privately funded international students—scheduled for future release—for details regarding the application period, the date of acceptance announcements, and other related information. |
| Khoa | Polymeric and Organic Materials Engineering, Applied Chemistry, Chemical Engineering and Biochemical Engineering, Informatics and Electronics, Mechanical Systems Engineering, Architecture, Design and Building Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên スコア3 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For exams taken on or before January 20, 2026, a score of 44 points or higher is required for application eligibility. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 06 năm 2026