Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học ngắn hạn > Osaka Gakuin Junior College > Business Admistration
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka Gakuin Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Business Admistration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Tư lập
| Code bưu điện | 564-8511 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-37-1 Kishibe Minami, Suita-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Office |
| Điện thoại | 06-6381-8434(代表) |
| Fax | 06-6382-4363 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 3người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 3người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 3người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 3người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 702,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 20,430 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | A facility and equipment fee of 200,000 yen is required. The figures shown cover the first-year admission fee, tuition, and various association fees. The listed payment amounts apply only to students admitted through the entrance examination system for international students. |
| Khoa | Business Administration |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination for International Students First schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 11 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 10 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 230 points or higher. You must meet the designated criteria at EJU or JLPT before application. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Certified at JLPT N2 level |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination for International Students Second Schedule |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 2 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, 230 points or higher. You must meet the designated criteria at EJU or JLPT before application. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Certified at JLPT N2 level |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2026








