Faculty of Systems Science and Technology | Akita Prefectural University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Faculty of Systems Science and Technology | Akita Prefectural University | JP...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Faculty of Systems Science and Technology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Akita Prefectural University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Systems Science and TechnologyhoặcNgành Bioresource sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Akita  / Công lập

秋田県立大学 | Akita Prefectural University

Faculty of Systems Science and Technology

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 010-0195
Địa chỉ liên hệ 241-438 Kaidobata-nishi, Nakano, Shimoshinjo, Akita City, Akita Prefecture
Bộ phận liên hệ Akita Campus Admissions Team
Điện thoại 018-872-1535
Fax 018-872-1670
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 2người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 1người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 1người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 1người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2025)
Tiền nhập học 423,000 Yên (Niên khóa 2025)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2025)
Các khoản chi phí khác 50,000 Yên (Niên khóa 2025)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Admission fee for an applicant lives in Akita prefecture is 282,000 yen.
"Other expenses" will be used as the fee of the supporters' association for 4 years.
Khoa Mechanical Engineering, Intelligent Mechatronics, Information and Computer Science, Architecture and Environment Systems, Management Science and Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Toán, Môn tự nhiên
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Results of The Common Test for University Admission will be used.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Results of The Common Test for University Admission will be used.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for Self-Financed International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 12 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 19 tháng 12 năm 2025
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, See the Remarks below.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Please refer to the application guidelines for information on which EJU (Examination for Japanese University Admission for International Students) results are accepted.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Những trường đại học có liên quan

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học