Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Cao học > Nagoya Bunri University > Health Informatics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya Bunri University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Health Informatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 492-8520 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 365 Maeda, Inazawa-cho, Inazawa-shi, Aichi-ken |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Section, Administrative Department |
| Điện thoại | 0587-23-2400 |
| Fax | 0587-23-2461 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Health Informatics |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn |
| Lệ phí thi | 25,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 100,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 900,000 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | First Term General Entrance Examination |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | First Term Selection for Working Adults |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Second Term General Entrance Examination |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Seconf Term Selection for Working Adults |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 07 năm 2026









