Health Informatics | Nagoya Bunri University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Health Informatics | Nagoya Bunri University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Health Informatics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya Bunri University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Health Informatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aichi  / Tư lập

名古屋文理大学 | Nagoya Bunri University

  • Health Informatics

Health Informatics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 492-8520
Địa chỉ liên hệ 365 Maeda, Inazawa-cho, Inazawa-shi, Aichi-ken
Bộ phận liên hệ Admissions Section, Administrative Department
Điện thoại 0587-23-2400
Fax 0587-23-2461
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health Informatics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Lệ phí thi 25,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 600,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 900,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ First Term General Entrance Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ First Term Selection for Working Adults
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Second Term General Entrance Examination
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Seconf Term Selection for Working Adults
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 07 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học