Graduate School of Health Innovation | Kanagawa University of Human Services Graduate School(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Health Innovation | Kanagawa University of Human Services ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Health Innovation

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanagawa University of Human Services Graduate School, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Health Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kanagawa  / Công lập

神奈川県立保健福祉大学 | Kanagawa University of Human Services Graduate School

  • Graduate School of Health Inn...

Graduate School of Health Innovation

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 210-0821
Địa chỉ liên hệ 2F and 3F of Research Gate Building TONOMACHI 2-A Building, 3-25-10 Tonomachi, Kawasaki-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Administrative Office of the Graduate School of Health Innovation
Điện thoại 044-589-8100
Fax 044-589-8188
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Health Innovation Program (Public Health)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior qualification screening will be conducted if necessary. Regarding English proficiency, applicants will need to submit an official score report or a Test Taker Score Report from either TOEFL (iBT), TOEIC (L&R), or IELTS (Academic Module).)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 8người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Other expenses, such as textbook costs, will be charged separately.

If the enrollment quota is not filled in the first application period, a second application period will be held.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 8 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 10 năm 2026 , Ngày 8 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 10 năm 2026 , Ngày 18 tháng 11 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Health Innovation Program (Public Health)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior qualification screening will be conducted if necessary. Regarding English proficiency, applicants will need to submit an official score report or a Test Taker Score Report from either TOEFL (iBT), TOEIC (L&R), or IELTS (Academic Module).)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Other expenses, such as textbook costs, will be charged separately.

If the enrollment quota is not filled in the first application period, a second application period will be held.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 8 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 10 năm 2026 , Ngày 8 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 10 năm 2026 , Ngày 18 tháng 11 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 06 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học