Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Cao học > Kanagawa University of Human Services Graduate School > Graduate School of Health Innovation
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanagawa University of Human Services Graduate School, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Health Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Công lập
| Code bưu điện | 210-0821 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2F and 3F of Research Gate Building TONOMACHI 2-A Building, 3-25-10 Tonomachi, Kawasaki-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | Administrative Office of the Graduate School of Health Innovation |
| Điện thoại | 044-589-8100 |
| Fax | 044-589-8188 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh. |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Health Innovation Program (Public Health) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Prior qualification screening will be conducted if necessary. Regarding English proficiency, applicants will need to submit an official score report or a Test Taker Score Report from either TOEFL (iBT), TOEIC (L&R), or IELTS (Academic Module).) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 8người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Other expenses, such as textbook costs, will be charged separately. If the enrollment quota is not filled in the first application period, a second application period will be held. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 10 năm 2026 , Ngày 8 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 10 năm 2026 , Ngày 18 tháng 11 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ghi chú về lịch thi | Chưa có lịch cụ thể |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Health Innovation Program (Public Health) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Prior qualification screening will be conducted if necessary. Regarding English proficiency, applicants will need to submit an official score report or a Test Taker Score Report from either TOEFL (iBT), TOEIC (L&R), or IELTS (Academic Module).) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 1người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Other expenses, such as textbook costs, will be charged separately. If the enrollment quota is not filled in the first application period, a second application period will be held. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 10 năm 2026 , Ngày 8 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 30 tháng 10 năm 2026 , Ngày 18 tháng 11 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ghi chú về lịch thi | Chưa có lịch cụ thể |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 06 năm 2026