Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Niigata Cao học > Niigata University of Health and Welfare
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Niigata University of Health and Welfare. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinGraduate School of Health and Welfare của Niigata University of Health and Welfare cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Niigata University of Health and Welfare thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Niigata / Tư lập


Fostering outstanding QOL supporters
Niigata University of Health and Welfare Graduate School was established in academic year 2005 with the aim of “fostering professionals in the fields of health, medical care, welfare, and sports who possess advanced expertise and contribute to improving the QOL of individuals and groups,” and has since produced many graduates.
It provides an environment in which students can study under a research community of like-minded scholars specializing in health, medical care, welfare, sports, medical information, and management administration, while accumulating substantial research experience.
It is also an integrated graduate school where students can engage in repeated discussions within a rich pool of human resources formed through collaboration among outstanding specialists in these fields, and advance their research while receiving advice from multiple perspectives.
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 17người | 30,000 Yên | 200,000 Yên | 800,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 20người | 30,000 Yên | 200,000 Yên | 700,000 Yên |
| Chuyên ngành | ||||
|
||||
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 3người | 10,000 Yên | 20,000 Yên | 300,000 Yên |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | Lệ phí thi | Tiền nhập học | Tiền học phí / năm |
|---|---|---|---|---|
| Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh | 0người | 10,000 Yên | 20,000 Yên | 30,000 Yên |