Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shizuoka Cao học > Shizuoka University of Art and Culture > Graduate School of Cultural Policy and Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shizuoka University of Art and Culture, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Cultural Policy and ManagementhoặcGraduate School of Design, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shizuoka / Công lập
| Code bưu điện | 430-8533 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-1 Chuo, Naka-ku, Hamamatsu-shi, Shizuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 053-457-6401 |
| Fax | 053-457-6123 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Cultural Policy and Management |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Be sure to inquire in advance. (For details, please be sure to refer to the application guidelines.)) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 4người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 4người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 366,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 42,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 944,830 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Tuition for Residents of Shizuoka Prefecture The admission fee for residents of Shizuoka Prefecture is 141,000 yen. “Residents of Shizuoka Prefecture” refers to those who, as of the date of enrollment, have had a residential address within the prefecture for at least one year continuously, either themselves, their spouse, or a first-degree relative. Residency is verified by a certificate of residence. English Test Waiver Policy The English test will be waived for those who meet any of the following conditions: (1) Persons who have graduated (or are expected to graduate) from a foreign university. (2) Persons who have graduated (or are expected to graduate) from a Japanese university as an international student. For both (1) and (2), this waiver is limited to those who neither possess Japanese nationality nor have obtained Japanese permanent residency. [Condition] Applicants must have taken the “Japanese as a Foreign Language” section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) administered by the Japan Student Services Organization (JASSO), within two years prior to the application start date. The submission of an official EJU “Japanese as a Foreign Language” score certificate is required. Please refer to the application guidelines for more details. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình A |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Lịch trình B |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 08 năm 2025