Graduate School of Engineering | Nagaoka University of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Nagaoka University of Technology(Cao học) | ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagaoka University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Niigata  / Quốc lập

長岡技術科学大学 | Nagaoka University of Technology

  • Graduate School of Engineering

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 940-2188
Địa chỉ liên hệ 1603-1 Kamitomioka-machi, Nagaoka-shi, Niigata
Bộ phận liên hệ Admission Office (1st Section)
Điện thoại 0258-47-9271, 9273
Fax 0258-47-9070
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electrical, Electronics and Information Engineering, Information and Management Systems Engineering, Materials Science and Engineering/Bioengineering, Civil and Environmental Engineering, Nuclear Technology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Please consult with a faculty member in your desired field prior to application.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 81người
Trong đó số du học sinh tư phí 70người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Number of international students as of May 1.
The System Safety Engineering field does not conduct admissions for international students.
Regarding the 3rd round of international student admissions (Exam date: Monday, February 2, 2026), some fields may not be conducted depending on the application status up to the 2nd round.
In the selection process for international student admissions, the specialized subject exam will be conducted as an oral examination (in Japanese or English).
以下の英文訳を用意しました。

Number of international students as of May 1.
The System Safety Engineering field does not conduct admissions for international students.
Regarding the 3rd round of international student admissions (Exam date: Monday, February 2, 2026), some fields may not be conducted depending on the application status up to the 2nd round.
In the selection process for international student admissions, the specialized subject exam will be conducted as an oral examination (in Japanese or English).

[Information on the 5-year Integrated Doctoral Program]
Graduate School of Engineering, 5-year Integrated Doctoral Program
Specialization: Science of Technology Innovation
No special selection for international students
Applications accepted from overseas
Individual eligibility screening required
Past exam questions and other notes: same as for Master’s program
Number of enrolled international students in 2025: 25 (all self-funded)
Examination fee: 30,000 yen
Admission fee: 0 yen
Tuition fee: 0 yen (up to 5 years)

Examination Information:
Admission date: September 2025
Application category: General (including international students, September enrollment) — this recruitment is closed
Eligibility screening deadline: Friday, February 7, 2025
Application period: Monday, March 17 to Thursday, March 20, 2025
Examination date: Tuesday, April 15, 2025
Announcement of results: Thursday, May 8, 2025
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in both Japanese and English)

Admission date: April 2026
Application category: 1st round — this recruitment is closed
Eligibility screening deadline: Friday, April 25, 2025
Application period: Monday, May 26 to Thursday, May 29, 2025
Examination date: Tuesday, July 1, 2025
Announcement of results: Thursday, July 17, 2025
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in both Japanese and English)

Admission date: April 2026
Application category: 2nd round
Eligibility screening deadline: Monday, June 30, 2025
Application period: Friday, August 15 to Wednesday, August 20, 2025
Examination date: Wednesday, September 10, 2025
Announcement of results: Thursday, October 9, 2025
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in both Japanese and English)

Admission date: April 2026
Application category: 3rd round
Eligibility screening deadline: Friday, December 5, 2025
Application period: Monday, January 19 to Thursday, January 22, 2026
Examination date: Monday, February 2, 2026
Announcement of results: Thursday, February 19, 2026
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in both Japanese and English)

Note: The 3rd round (exam date: February 2, 2026) may not be held depending on the application status up to the 2nd round.

必要に応じて調整可能です。Number of international students as of May 1.
The System Safety Engineering field does not conduct admissions for international students.
Regarding the 3rd round of international student admissions (exam date: Monday, February 2, 2026), some fields may not be conducted depending on the application status up to the 2nd round.
In the selection process for international student admissions, the specialized subject exam will be conducted as an oral examination (in Japanese or English).

Information on the 5-year Integrated Doctoral Program:
Graduate School of Engineering, 5-year Integrated Doctoral Program
Specialization: Science of Technology Innovation
No special selection for international students
Applications from overseas are accepted
Individual eligibility screening required
Past exam questions and other notes: same as for the Master’s program
Number of enrolled international students in 2025: 25 (all self-funded)
Examination fee: 30,000 yen
Admission fee: 0 yen
Tuition fee: 0 yen (up to 5 years)

Examination information:
Admission date: September 2025
Application category: General (including international students, September enrollment) — this recruitment is closed
Eligibility screening deadline: Friday, February 7, 2025
Application period: Monday, March 17 to Thursday, March 20, 2025
Examination date: Tuesday, April 15, 2025
Announcement of results: Thursday, May 8, 2025
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in Japanese and English)

Admission date: April 2026
Application category: 1st round — this recruitment is closed
Eligibility screening deadline: Friday, April 25, 2025
Application period: Monday, May 26 to Thursday, May 29, 2025
Examination date: Tuesday, July 1, 2025
Announcement of results: Thursday, July 17, 2025
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in Japanese and English)

Admission date: April 2026
Application category: 2nd round
Eligibility screening deadline: Monday, June 30, 2025
Application period: Friday, August 15 to Wednesday, August 20, 2025
Examination date: Wednesday, September 10, 2025
Announcement of results: Thursday, October 9, 2025
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in Japanese and English)

Admission date: April 2026
Application category: 3rd round
Eligibility screening deadline: Friday, December 5, 2025
Application period: Monday, January 19 to Thursday, January 22, 2026
Examination date: Monday, February 2, 2026
Announcement of results: Thursday, February 19, 2026
Examination method: document screening, interview, specialized subject (oral exam in Japanese and English)

Note: The 3rd round (exam date: February 2, 2026) may not be held depending on the application status up to the 2nd round.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Admission at September). *Application accepted for this year has already finished
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 2 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 3 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 3 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 4 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 5 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 4 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 5 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 9 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 10 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 11 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 12 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Working International Students (3rd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2026
Phân loại hồ sơ SDG Professional Course
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Tháng 12 năm 2025 ~ Tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 1 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Energy Engineering, Information Science and Control Engineering, Materials Science, Civil Engineering and Bioengineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Please contact your academic advisor in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 45người
Trong đó số du học sinh tư phí 40người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
・The number of international students is as of May 1.

・Among the selection methods for the general entrance examination, the language test will be conducted in either Japanese or English, and the subject-specific test will be an oral examination in Japanese or English.
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2025
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (Admission at September) *Application accepted for this year has already finished
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 2 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 3 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 3 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 4 năm 2025 ~ Ngày 16 tháng 4 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 5 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (1st)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 11 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 10 năm 2025
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination (2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 3 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Ghi chú .The number of international students is as of May 1.

The research period for research students is within one year.
Tuition is 29,700 yen per month (to be paid in installments of three or six months).
Please inquire about the application period and procedure.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 09 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học