Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Cao học > Fukuoka Institute of Technology > Graduate school of Socio-Environmental Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of EngineeringhoặcGraduate school of Socio-Environmental Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 811-0295 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-30-1 Wajirohigashi, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 092-606-0634 |
| Fax | 092-606-7895 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Socio-Environmental Studies |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy)) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 150,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 490,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 161,750 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 801,750 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 9 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 1 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 13 tháng 06 năm 2024









