Graduate School of Engineering | Fukuoka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Fukuoka University(Cao học) | JPSS, trang ch...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukuoka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of HumanitieshoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of EconomicshoặcGraduate school of CommercehoặcGraduate school of ScienceshoặcGraduate School of EngineeringhoặcMedical SciencehoặcPharmaceutical ScienceshoặcSport and Health SciencehoặcGraduate school of Legal Practice, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukuoka  / Tư lập

福岡大学 | Fukuoka University

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 814-0180
Địa chỉ liên hệ 8-19-1 Nanakuma, Jonan-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Graduate School Admission Office for International Students
Điện thoại 092-871-6631
Fax 092-863-9963
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mechanical Engineering, Electrical Engineering, Electronics Engineering and Computer Science, Chemical Engineering, Architecture and Civil Engineering, Energy and Environment Systems
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(It's advisable to get a prior approval from a supervisor beforehand. (The university doesn't introduce you any supervisor))
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 9người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 120,000 Yên
Tiền học phí / năm 770,000 Yên
Các khoản chi phí khác 18,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 938,100 Yên
Ghi chú "Admission fee" and "Other expenses" above are for those who graduated from other universities (not Fukuoka University).
"Tuition per year" includes Education Enhancement cost (140,000 yen) and Tuition (630,000 yen).
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 7 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 02 tháng 9 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 02 tháng 12 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 04 tháng 12 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 03 tháng 3 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 03 tháng 3 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Energy and Environment Systems, Information and Control Systems
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(It's advisable to get a prior approval from a supervisor beforehand. (The university doesn't introduce you any supervisor) )
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 120,000 Yên
Tiền học phí / năm 700,000 Yên
Các khoản chi phí khác 18,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 868,100 Yên
Ghi chú "Admission fee" and "Other expenses" above are for those who graduated from other universities (not Fukuoka University).
"Tuition per year" includes Education Enhancement cost (140,000 yen) and Tuition (560,000 yen).
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 02 tháng 12 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 04 tháng 12 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 03 tháng 3 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 03 tháng 3 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học