Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Wakayama Cao học > Koyasan University > Literature
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Koyasan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Literature, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Wakayama / Tư lập
| Code bưu điện | 648-0280 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 385 Koyasan, Koya-cho, Ito-gun, Wakayama |
| Bộ phận liên hệ | General Coordination Division |
| Điện thoại | 0736-56-2921 |
| Fax | 0736-56-2746 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Esoteric Buddhism, Buddhism |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên) |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường năm trước | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 680,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 290,680 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,170,680 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 6 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 8 năm 2023 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 9 năm 2023 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 9 năm 2023 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 29 tháng 9 năm 2023 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 6 năm 2023 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 2 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 3 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 12 năm 2024