Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Cao học > Kyoto Koka University *From April 2026: Coeducational and renamed > Graduate School of Psychology
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Koka University *From April 2026: Coeducational and renamed, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of PsychologyhoặcGraduate School of Nursing Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Tư lập
| Code bưu điện | 615-0882 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 38 Nishikyogokukadono-cho, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Center for International Programs |
| Điện thoại | 075-325-5304 |
| Fax | 075-314-4515 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Master's Program in Clinical Psychology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 15,000 Yên |
| Tiền nhập học | 180,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 710,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 13,400 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 903,400 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết A separate fee of approximately 160,000 yen will be charged for training (such as supervision). For international students: Application fee: 15,000 yen Admission fee: 50% reduction Tuition: 25% reduction The amounts listed above are before any fee reductions are applied. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 9 năm 2025 , Ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2026 , Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 10 năm 2025