Engineering | Aichi Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Aichi Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Aichi Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EngineeringhoặcBusiness Administration and Computer Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Aichi  / Tư lập

愛知工業大学 | Aichi Institute of Technology

Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 470-0392
Địa chỉ liên hệ 1247 Yachigusa, Yagusa-cho, Toyoda-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Admissions & PR Section
Điện thoại 0565-48-5011
Fax 0565-48-0024
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Architecture Engineering, Mechanical Engineering, Material Chemistry, Electrical and Electronics Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2020 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 130,000 Yên
Tiền học phí / năm 830,000 Yên
Các khoản chi phí khác 272,080 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,232,080 Yên
Ghi chú Please be sure to refer to the application guidelines for details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Spring Enrollment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 12 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật)
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2020
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Autumn Enrollment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 6 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 7 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật)
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Production and Architectural Engineering, Electrical and Material Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 180,000 Yên
Tiền học phí / năm 830,000 Yên
Các khoản chi phí khác 273,120 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,283,120 Yên
Ghi chú Please be sure to refer to the application guidelines for details.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Spring Enrollment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 12 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật)
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2020
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (Autumn Enrollment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 6 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 6 năm 2020
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 7 năm 2002
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 21 tháng 07 năm 2020

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học