Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Cao học > Aichi Medical University > Graduate School of Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Aichi Medical University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of MedicinehoặcGraduate School of Nursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 480-1195 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Yazakokarimata, Nagakute-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Section, Academic Affairs Office, Faculty of Nursing |
| Điện thoại | 0561-61-1827 |
| Fax | 0561-63-1093 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Fundamental Nursing, Nursing Administration, Maternal Nursing, Pediatric Nursing, Chronic Illness Nursing, Psychiatric and Mental Health Nursing, Home Healthcare Nursing, Community Health Nursing, Infection Control and Nursing, Infection Control and Nursing (Clinical Nursing Specialist [CNS]), Clinical Nursing, Clinical Nursing (Nurse Practitioner [NP]) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Applicants eligible to apply for the Advanced Practice Nurse (Nurse Practitioner [NP]) Course must meet the above application requirements and have at least five years of practical experience in nursing-related work as of March 31, 2026. (It is desirable that applicants have experience in the acute care field.)) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 100,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,000,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Fundamental Nursing, Psychiatric and Mental Health Nursing, Infection Control and Nursing, Maternal and Pediatric Nursing, Adult Nursing, Gerontological Nursing, Community Health Nursing, Home Healthcare Nursing, Advanced Practice Nursing |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(A preliminary interview with your academic advisor is required.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 100,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,000,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Before application, please make a contact with Graduate School Office of Nursing.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Lệ phí thi | 10,000 Yên |
| Tiền nhập học | 10,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Tuition for 1 unit: 15,000 yen at a half semester |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 06 năm 2025