Graduate School of Engineering | Fukui University of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Fukui University of Technology(Cao học) | JP...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fukui University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Fukui  / Tư lập

福井工業大学 | Fukui University of Technology

  • Graduate School of Engineering

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 910-8505
Địa chỉ liên hệ 3-6-1 Gakuen, Fukui-shi, Fukui
Bộ phận liên hệ Admission and PR Office, Admission Center
Điện thoại 0776-29-7871
Fax 0776-29-7866
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh.
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Department of Applied Science and Engineering, Department of Social System Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Lệ phí thi 25,000 Yên
Tiền học phí / năm 871,000 Yên
Các khoản chi phí khác 13,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 884,430 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students Privately Financed 1st Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 7 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students Privately Financed 2nd Term
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Department of Applied Science and Engineering, Department of Social Systems Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Lệ phí thi 25,000 Yên
Tiền học phí / năm 871,000 Yên
Các khoản chi phí khác 13,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 884,430 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Recommended Selection for Privately Financed International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 09 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học