Graduate School of Creative Thinking for Social Innovation | Musashino Art University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Creative Thinking for Social Innovation | Musashino Art Un...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Creative Thinking for Social Innovation

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Musashino Art University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Art and DesignhoặcGraduate School of Creative Thinking for Social Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

武蔵野美術大学 | Musashino Art University

Graduate School of Creative Thinking for Social Innovation

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 187-8505
Địa chỉ liên hệ 1-736 Ogawa-cho, Kodaira-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 042-342-6995
Fax 042-342-6097
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Creative Thinking for Social Innovation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 70người
Trong đó số du học sinh tư phí 70người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,210,000 Yên
Các khoản chi phí khác 718,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 2,141,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Breakdown of Other expenses:
International Student Educational Environment Maintenance Fee: 363,000 yen
Maintenance Fee: 38,000 yen
Facility and Equipment Fee: 380,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2025 ~ Ngày 28 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 11 tháng 10 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 1 năm 2026 ~ Ngày 23 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 1 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tiểu luận, Thi thực hành, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Creative Thinking for Social Innovation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 8người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 150,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,210,000 Yên
Các khoản chi phí khác 7,310,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 20,910,000 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Breakdown of Other expenses:
International Student Educational Environment Maintenance Fee: 363,000 yen
Maintenance Fee: 38,000 yen
Facility and Equipment Fee: 110,000 to 330,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Doctoral course selection
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 8 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 75,000 Yên
Tiền học phí / năm 726,000 Yên
Các khoản chi phí khác 445,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,246,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Breakdown of Other expenses:
International Student Educational Environment Maintenance Fee: 217,800 yen
Facility and Equipment Fee: 228,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Graduate Research Students (Film and Photography)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 75,000 Yên
Tiền học phí / năm 726,000 Yên
Các khoản chi phí khác 445,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,246,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Breakdown of Other expenses:
International Student Educational Environment Maintenance Fee: 217,800 yen
Facility and Equipment Fee: 228,000 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Undergraduate Research Program (Film and Photography)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2025
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 08 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học