Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Tokyo University of Science > Advanced Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo University of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các SciencehoặcPharmaceutical ScienceshoặcScience and TechnologyhoặcAdvanced EngineeringhoặcManagementhoặcBiological Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 162-8601 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-3 Kagurazaka, Shinjuku-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 0120-188-139 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Applied Electronics, Materials Science and Technology, Biological Science and Technology, Applied Physics, Medical and Robotic Engineering Design |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật Các điều khác(Please be sure to check the application guidelines for details.) |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 202,740 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The above figures are for the 2026 academic year. Tuition fees vary depending on the major. For details on fees, please refer to the university's website or application guidelines. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 9 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 1 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Applied Electronics, Materials Science and Technology, Biological Science and Technology, Applied Physics, Medical and Robotic Engineering Design |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật Các điều khác(Please be sure to check the application guidelines for details.) |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 600,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 202,740 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,002,740 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The above figures are for the 2026 academic year. For details regarding tuition fees, please refer to the university's website or application guidelines. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 9 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 1 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ từ nước ngoài |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2026