Asian Area Studies | Daito Bunka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Asian Area Studies | Daito Bunka University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Asian Area Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Daito Bunka University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LiteraturehoặcEconomicshoặcLawhoặcForeign LanguageshoặcAsian Area StudieshoặcBusiness AdministrationhoặcSports and Health Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

大東文化大学 | Daito Bunka University

Asian Area Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 355-8501
Địa chỉ liên hệ 560 Iwadono, Higashimatsuyama-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, Faculty of International Relations
Điện thoại 0493-31-1513
Fax 0493-31-1512
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Asia Area Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 220,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 215,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 965,100 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 9 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 9 năm 2021
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 10 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ International Students (Spring Examination)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2022
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2022
Phân loại hồ sơ International Students July Examination
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 6 năm 2022
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 6 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 6 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Asia Area Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Các điều khác
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 220,000 Yên
Tiền học phí / năm 530,000 Yên
Các khoản chi phí khác 217,100 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 967,100 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ International Students (Autumn Examination)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 9 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 9 năm 2021
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 10 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 10 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ International Students (Spring Examination)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2022
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2022
Phân loại hồ sơ International Students (July Examination)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 6 năm 2022
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 6 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 6 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 7 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 50,000 Yên
Tiền học phí / năm 180,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 250,000 Yên
Ghi chú Each credit costs 10,000 yen, so a 2-credit class would cost 20,000 yen, and a 4-credit class would cost 40,000 yen. The total cost for the first year will vary depending on the number of courses you take.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 2 năm 2022
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 2 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 2 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 05 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học