Graduate School of Life Sciences | Showa Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Life Sciences | Showa Women's University(Cao học)...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Life Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Showa Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of Life Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

昭和女子大学 | Showa Women's University

Graduate School of Life Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 154-8533
Địa chỉ liên hệ 1-7-57 Taishido, Setagaya-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 03-3411-5154
Fax 03-3411-4640
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Human Science and Culture, Psychology, Social Welfare, Education, Environmental Design, Life Science and Design
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(In life culture research major and welfare social research major, prior approval of supervisor is required (introduced at the university))
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 8người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 780,600 Yên
Các khoản chi phí khác 135,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,115,600 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition fee and other expenses differ by your majors.
Tuition fee: 780,600 yen to 810,600 yen
Other expenses: 135,000 yen to 180,000 yen
Sum for the 1st year: 1,115,600 yen to 1,190,600 yen

[Admission fee exemption system]
Admission fee is fully exempted by the international student entrance fee exemption system (application is required).
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (February)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 11 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2020 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (July)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (July 2nd term)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Life Science and Culture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Các điều khác(Individual consultation is necessary beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 33,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 762,600 Yên
Các khoản chi phí khác 138,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,100,600 Yên
Ghi chú [Admission fee exemption system]
Admission fee is fully exempted by the international student entrance fee exemption system (application is required).
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (February)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 11 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2020 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (July)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (July 2nd)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 21 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 6 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 08 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học