Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Showa Women's University Graduate School > Graduate School of Welfare Society and Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Showa Women's University Graduate School, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of Life ScienceshoặcGraduate School of Welfare Society and Management, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 154-8533 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-7-57 Taishidou, Setagaya, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 03-3411-5154 |
| Fax | 03-3411-4640 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Graduate Program in Welfare Co-creation Management |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Lệ phí thi | 35,000 Yên |
| Tiền nhập học | 100,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 200,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 300,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết [Regarding Tuition Fees] In addition to the entrance fee and basic tuition fee, a unit-based tuition fee of 45,000 yen per credit will be charged. Graduation from or expected graduation from a four-year university is mandatory for application. Graduates of three-year universities (specialized colleges) in China do not meet the application requirements and are therefore ineligible to apply. *This program does not accept applications from international students. However, those with at least two years of work experience may apply as working adults (no special selection process for international students is available). [Entrance Fee Exemption System] The entrance fee can be fully exempted by utilizing the International Student Entrance Fee Exemption System (application required)." |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Graduate School Admission for Working Adults (July Session) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 10 tháng 5 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 6 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 6 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 7 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Graduate School Admission for Working Adults (July Session for Fall Admission) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 10 tháng 5 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 6 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 6 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 7 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Graduate School Admission for Working Adults (November Session) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 10 năm 2924 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 12 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Graduate School Admission for Working Adults (February Session) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Graduate School Admission for Working Adults (March Session) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 20 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 2 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 3 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 3 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 07 năm 2024