Graduate School of Engineering and Science | Shibaura Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering and Science | Shibaura Institute of Technology...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Engineering and Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shibaura Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Engineering and Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

芝浦工業大学 | Shibaura Institute of Technology

  • Graduate School of Engineerin...

Graduate School of Engineering and Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 135-8548
Địa chỉ liên hệ 3-7-5 Toyosu, Koutou-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School Affairs Division, Graduate School Affairs Department
Điện thoại 03-5859-7420
Fax 03-5859-7421
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh., Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Electrical Engineering and Computer Science, Material Science and Engineering, Applied Chemistry, Mechanical Engineering, Systems Engineering and Science, Global Course of Engineering and Science, Civil Engineering, Architecture and Architectural Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 118người
Trong đó số du học sinh tư phí 111người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 260,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,021,000 Yên
Các khoản chi phí khác 209,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,490,000 Yên
Tháng năm nhập học Đợt mùa thu
Phân loại hồ sơ Autumn
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Đợt mùa xuân
Phân loại hồ sơ General Admission (1st)
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Đợt mùa xuân
Phân loại hồ sơ General Admission (2nd)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Regional Environment Systems, Functional Control Systems
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 58người
Trong đó số du học sinh tư phí 53người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 260,000 Yên
Tiền học phí / năm 657,800 Yên
Các khoản chi phí khác 184,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,101,800 Yên
Tháng năm nhập học Đợt mùa thu
Phân loại hồ sơ Autumn Admission
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Đợt mùa xuân
Phân loại hồ sơ Spring Admission
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 08 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học