Department of International Cooperation | Toyo Eiwa University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Department of International Cooperation | Toyo Eiwa University(Cao học) | JPS...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Department of International Cooperation

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyo Eiwa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Departmentl of Human ScienceshoặcDepartment of International Cooperation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

東洋英和女学院大学 | Toyo Eiwa University

Department of International Cooperation

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 106-8507
Địa chỉ liên hệ 5–14–40 Roppongi, Minato-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School Office
Điện thoại 03−3583−4031
Fax 03-3583-3097
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Area of International Cooperation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 300,000 Yên
Tiền học phí / năm 440,000 Yên
Các khoản chi phí khác 200,200 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 940,200 Yên
Ghi chú Other expenses for October admission is 200,250 yen. Total expenses (First year) is 940,250 yen.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2018
Phân loại hồ sơ 2nd Examination of 2018
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 5 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 6 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 6 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 7 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 7 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ 1st Examination of 2019 (Autumn Selection)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 18 tháng 8 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 10 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 10 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 11 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ 1st Examination of 2019 (Spring Selection)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2018 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Registration fee: 10,000 yen
Tuition fee: 20,000 yen for 1 subject [2 credits] (1 credit = 10,000 yen)
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2018
Phân loại hồ sơ 2nd Examination of 2018 for Credited Auditors
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2018
Phân loại hồ sơ 2nd Examination of 2018 for Program Auditors
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 6 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 8 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 8 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ 1st Examination of 2019 for Credited Auditors
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 2 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ 1st Examination of 2019 for Program Auditors
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 11 năm 2018
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 2 năm 2019 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 2 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 05 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học