Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Cao học > Toyo Eiwa University > Department of International Cooperation
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyo Eiwa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Departmentl of Human ScienceshoặcDepartment of International Cooperation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 106-8507 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 5–14–40 Roppongi, Minato-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School Office |
| Điện thoại | 03−3583−4031 |
| Fax | 03-3583-3097 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Area of International Cooperation |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 3người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 3người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 300,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 440,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 200,200 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 940,200 Yên |
| Ghi chú | Amount of "Other expenses" for October admission is 200,250 yen. Total expenses (First year) are 940,250 yen. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd round Examination of 2025 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 28 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st round Examination of 2026 (Fall selection) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 17 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 11 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 1st round Examination of 2025 (Spring selection) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 10,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Registration fee: 10,000 yen Tuition fee: 20,000 yen for 1 subject [2 credits] (1 credit = 10,000 yen) |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 2025 Second Semester Non-Degree Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 2025 Second Semester Program Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2026 Spring Semester Non-Degree Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | 2026 Spring Semester Non-Degree Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 06 năm 2025