Graduate school of Language and Culture | Bunkyo University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate school of Language and Culture | Bunkyo University(Cao học) | JPSS, ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate school of Language and Culture

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bunkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Human SciencehoặcGraduate school of Language and CulturehoặcInformation and CommunicationhoặcGraduate school of International StudieshoặcEducation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Saitama  / Tư lập

文教大学 | Bunkyo University

Graduate school of Language and Culture

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 343-8511
Địa chỉ liên hệ 3337 Minami-Ogishima, Koshigaya-shi, Saitama
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 048-974-8811
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Language and Culture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 15người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 280,000 Yên
Tiền học phí / năm 612,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 992,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Selection for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Selection for International Students 3rd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Language and Culture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 4người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 280,000 Yên
Tiền học phí / năm 612,000 Yên
Các khoản chi phí khác 100,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 992,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Selection for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 8 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Selection for International Students 3rd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 2 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học