Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tochigi Cao học > Ashikaga University > Graduate school of Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ashikaga University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tochigi / Tư lập
| Code bưu điện | 326-8558 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 268-1 Omae-cho, Ashikaga-shi, Tochigi |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Section |
| Điện thoại | 0284-22-5733 |
| Fax | 0284-62-0738 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Information Science and Manufacturing Engineering, Construction and Environmental Engineering |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu) Các điều khác(A preliminary interview with a faculty member in the major in which you wish to enroll is required. Please contact the Academic Affairs Section to determine your research advisor.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 26người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 26người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 740,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 940,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The tuition fee above is already reduced. In some cases reduction may not acceptable because of academic results and attendance. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 9 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 8 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 1 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2017 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Information Science and Manufacturing Engineering, Construction and Environmental Engineering |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 680,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 880,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết The tuition fee above is already reduced. In some cases reduction may not acceptable because of academic results and attendance. Those who have completed a master's degree program of Ashikaga University are exempted from paying the admission fee if they continue to enroll in the doctoral program. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 9 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 9 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 8 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 1 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 30,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 630,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 660,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 8 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh đại học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 30,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 630,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 660,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 8 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Please make an inquiry to the Academic Affairs Section.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 30,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Tuition fee: total of credits×20,000yen |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(Please make an inquiry to the Academic Affairs Section.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 30,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Tuition fee: total of credits×20,000yen |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2024 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 08 năm 2024









