Graduate School of Language & Literature | Prefectural University of Kumamoto(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Language & Literature | Prefectural University of Kumamot...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Language & Literature

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Prefectural University of Kumamoto, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Language & LiteraturehoặcGraduate School of Administrative StudieshoặcGraduate School of Environmental & Symbiotic Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Kumamoto  / Công lập

熊本県立大学 | Prefectural University of Kumamoto

Graduate School of Language & Literature

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 862-8502
Địa chỉ liên hệ 3-1-100 Tsukide, Higashi-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 096-321-6610
Fax 096-383-2364
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Japanese Language and Literature, English Language and Literature
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Please refer to application guidelines for details. For Japanese Language and Literature major, applicants must take the subject of Japanese language.)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission Fee:
207,000 yen for students who reside in Kumamoto prefecture
414,000 yen for students who reside in outside of Kumamoto prefecture
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Autumn Recruitment)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Spring Recruitment)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Japanese Language & Literature
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Please refer to application guidelines for details.)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Admission Fee:
207,000 yen for students who reside in Kumamoto prefecture
414,000 yen for students who reside in outside of Kumamoto prefecture
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Autumn Recruitment
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 8 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 10 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Spring Recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Research fee: 29,700 yen x months
(Total fee must be paid within 10 days after enrollment)
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Recruitment for Research Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Recruitment for Research Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Research fee: 29,700 yen x months
(Total fee must be paid within 10 days after enrollment)
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Recruitment for Research Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Recruitment for Research Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 09 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học