Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Nara Cao học > Nara Medical University > Nursing
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nara Medical University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các MedicinehoặcNursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Nara / Công lập
| Code bưu điện | 634-8521 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 840 Shijo-cho, Kashihara-shi, Nara |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Section |
| Điện thoại | 0744-22-3051 |
| Fax | 0744-25-6211 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 1người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 847,800 Yên |
| Ghi chú | For details, please make an inquiry. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 25 tháng 6 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 7 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 9 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữHoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể photocopy) Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 847,800 Yên |
| Ghi chú | Certificate of JLPT or EJU is required. For details, please make an inquiry. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 1 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 25 tháng 6 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 7 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 19 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 9 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Đợt 2 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 27 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 10 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 2 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 31 tháng 07 năm 2024