Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Cao học > Kyoto Prefectural University > Graduate School of Letters
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Prefectural University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of Social ScienceshoặcGraduate School of Life and Environmental ScienceshoặcFood Culture Degree Program, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Công lập
| Code bưu điện | 606-8522 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-5 Shimogamo Hangi-cho, Sakyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Section, Admissions Team |
| Điện thoại | 075-703-5144 |
| Fax | 075-701-2474 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Japanese and Chinese Literatures Course, English Linguistics, and English and American Literatures Course, Historical Studies Course |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(A preliminary screening is required for application (scheduled for May 22–29, 2026, for the summer session, and October 19–26, 2026, for the winter session). Eligible applicants will undergo an interview with the prospective graduate school on a date to be notified separately; the school will determine eligibility to apply and issue the necessary documents.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 5người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 5người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin Amounts are subject to change. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | English Linguistics, and English and American Literature Course (Summer Session) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
| Ghi chú về lịch thi | Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Japanese and Chinese Literatures Course, Historical Studies Course, and English Linguistics and English and American Literature Course (Winter Session) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2027 , Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Japanese and Chinese Literatures Course, English Linguistics, and English and American Literature Course, Historical Studies Course |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(A preliminary screening (October 19–26, 2026) is required for application. (The prospective graduate school will conduct an interview with eligible candidates on a date to be notified separately to determine eligibility to apply and to issue the necessary documents.)) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 4người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 4người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin Amounts are subject to change. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 9 tháng 2 năm 2027 , Ngày 10 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 08 năm 2026