Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Cao học > Yokohama City University > Graduate School of Medicine
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama City University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of MedicinehoặcQuản lý quốc tếhoặcNghiên cứu Xã hội và Văn hoá đô thịhoặcNanobiosciencehoặcGraduate School of Medical Life SciencehoặcGraduate School of Data Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Công lập
| Code bưu điện | 236-0004 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-9 Fukuura, Kanazawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | Division of Medical Education (Fukuura Campus) |
| Điện thoại | 045-787-2530(医科学専攻)/045-787-2532(看護学専攻) |
| Fax | 045-787-2767 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Department of Medical Science, Department of Nursing |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 150,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 967,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 1st Examination (Department of Medical Science) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 24 tháng 5 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 5 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 6 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 6 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 11 tháng 7 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật) |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd Examination (Department of Medical Science) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật) |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 3rd Examination (Department of Medical Science) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 18 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 10 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 1 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật) |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 1st Examination (Department of Nursing) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 8 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 9 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd Examination (Department of Nursing) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 5 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Department of Medical Science, Department of Nursing |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu) |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 150,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 967,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 1st Examination (Department of Medical Science) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 8 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd Examination (Department of Medical Science) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 18 tháng 10 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 11 năm 2024 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 1 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Examination (Department of Nursing) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 6 tháng 11 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2024