Graduate School of Engineering | Muroran Institute of Technology(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Engineering | Muroran Institute of Technology(Cao học) | J...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Muroran Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hokkaido  / Quốc lập

室蘭工業大学 | Muroran Institute of Technology

  • Graduate School of Engineering

Graduate School of Engineering

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 050-8585
Địa chỉ liên hệ 27-1 Mizumoto-cho, Muroran-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admission Office
Điện thoại 0143-46-5162
Fax 0143-45-1381
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Sustainable and Environmental Engineering, Production Systems Engineering, Information and Electronic Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(It is desirable to make a contact with an academic advisor you wish to follow beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 28người
Trong đó số du học sinh tư phí 26người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2025 ~ Ngày 27 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào nội dung thi
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 5 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 7 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2025 ~ Ngày 27 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 28 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(It is desirable to make a contact with an academic advisor you wish to follow beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 49người
Trong đó số du học sinh tư phí 29người
Trong đó số du học sinh trao đổi 4người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú The "CSC-MuroranIT Scholarship" entrance examination is conducted for October admission.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2025
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ First Round of Applications from Outside Japan
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ First Round of Applications from Outside Japan
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Second Round of Applications from Outside Japan
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 1 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học