Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shizuoka Đại học ngắn hạn > Shizuoka Eiwa Gakuin University Junior College > Contemporary Communication
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shizuoka Eiwa Gakuin University Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Contemporary CommunicationhoặcNgành Food Sciences and Nutrition, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shizuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 422-8545 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1769 Ikeda, Suruga-ku Shizuoka-shi, Shizuoka |
| Bộ phận liên hệ | Eiwa Admissions Center |
| Điện thoại | 054-261-9322 |
| Fax | 054-261-6421 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 142người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 135người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 126người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 126người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 650,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 344,080 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | For privately funded international students who submit an "Application for Tuition and Fee Reduction/Exemption" at the time of application and are approved for such relief, one-third of the admission fee, tuition, and the facility/equipment fees (included in miscellaneous expenses) will be waived. Additionally, if the applicant has achieved a score of 200 or higher in the Japanese section (Listening, Listening-Reading, and Reading) of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), N2 or higher on the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), 400 or higher on the BJT Business Japanese Proficiency Test, or 525 or higher on the Japanese Proficiency Test (JPT) at the time of application, one-half of the admission fee will be waived. (Note: Any fraction of the reduction amount less than 10,000 yen will be rounded down.) |
| Khoa | Contemporary Communication |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 26 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Applicants must have taken one of the following Japanese proficiency tests—the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), the J.TEST, the BJT Business Japanese Proficiency Test, or the Japanese Proficiency Test (JPT)—and be able to verify their results. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Applicants must have taken one of the following Japanese proficiency tests—the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), the J.TEST, the BJT Business Japanese Proficiency Test, or the Japanese Proficiency Test (JPT)—and be able to verify their results. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | 3rd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Applicants must have taken one of the following Japanese proficiency tests—the Examination for Japanese University Admission (EJU), Japanese-Language Proficiency Test (JLPT), J.TEST, BJT Business Japanese Proficiency Test, or Japanese Proficiency Test (JPT)—and be able to verify their results. Additional test sessions are also available: Session 4 (Dec. 12), Online Session 4 (Jan. 23), Session 5 (Feb. 6), and Online Session 5 (Mar. 4). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2026